Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

BÀI 15

3 phản hồi

Từ bài này, Mình sẽ đánh thêm kanji của từ vựng vào và nhóm của các động từ (I,II,III). Những bạn nào có font Tiếng Nhật thì mới xem được chữ kanji, những bạn không có thì vào link sau để download về cài(www.mediafire.com/?fctbzc3kftx).
Còn các nhóm động từ thì vẫn theo quy ước cũ :
Quy ước:màu đỏ là động từ nhóm I, trợ từ
màu xanh dương là động từ nhóm II

màu hồng là động từ nhóm III

I TỪ VỰNG
たちます     I 立ちます     <tachi masu> : đứng
すわります     I 座ります <suwari masu> : ngồi
つかいます    I 使います <tsukai masu> : sử dụng
おきます    I 置きます <oki masu> : đặt để
つくります   I 作ります <tsukuri masu> : làm, sản xuất
つくります   I 造ります <tsukuri masu> : làm(nhà)
うります    I 売ります <uri masu> : bán
しります    I 知ります <shiri masu> : biết
しっています      知っています <shitte imasu> : biết
「でんわばんごを~」   「電話番後を~」 <「denwa bango wo~」> : biết số điện thoại
すみます     I 住みます <sumi masu> : sống
すんでいます      住んでいます <sunde imasu> : sống
「おおさかに~」      「大阪に~」   <「oosaka ni ~」> : sống ở Osaka
けんきゅうします III   研究します <kenkyuushi masu> : nghiên cứu
しりょう              資料 <shiryou> : tài liệu
カタログ <KATAROGU> : Catalogue
じこくひょう            時刻表 <jikokuhyou> : lịch trình (tàu xe)
ふく                服 <fuku> : trang phục
せいひん             製品 <seihin> : sản phẩm
ソフト                    <SOFUTO> : phần mềm (máy tính)

せんもん             専門 <senmon> : chuyên môn
はいしゃ             歯医者 <haisha> : nha sĩ
とこや             床屋 <tokoya> : tiệm hớt tóc (dành cho nam giới)
プレイガイド <PUREIGAIDO> : nơi bán vé (kịch, hòa nhạc)
どくしん              独身 <dokushin> : độc thân
とくに               特に <tokuni> : đặc biệt
おもいだします    I    思い出します <omoidashi masu> : nhớ
ごかぞく             ご家族 <gokazoku> : gia đình (người khác)
いらっしゃいます I <irasshai masu> : ở (kính ngữ)
こうこう             高校 <koukou> : trường cấp 3

Lưu ý: Động từ おきます<oki masu> có hai động từ.
* Một động từ おきます<oki masu> nghĩa là thức dậy thuộc nhóm II (viết ra kanji là chữ 起)
* Một động từ おきます<oki masu> nghĩa là đặt để thuộc nhóm I (viết ra kanji là chữ 置)
II NGỮ PHÁP
Ngữ pháp bài này vẫn thuộc thể て<te>. Về thể <te> thì xin các bạn xem lại bài 13.
* Ngữ pháp 1: Hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể làm điều gì đó.
Vて<te> + もいいです<mo ii desu> + か<ka>
Ví dụ:
しゃしん を とって も いい です。
<shashin wo totte mo ii desu>
(Bạn có thể chụp hình)

たばこ を すって も いい です か。
<tabako wo sutte mo ii desu ka>
(Tôi có thể hút thuốc không ?)

* Ngữ pháp 2:
Nói với ai đó rằng họ không được phép làm điều gì đó.
Vて<te> + は<wa> + いけません<ikemasen>
Lưu ý rằng chữ <wa> trong mẫu cầu này vì đây là ngữ pháp nên khi viết phải viết chữ は<ha> trong bảng chữ, nhưng vẫn đọc là <wa>.
Ví dụ:
ここ で たばこ を すって は いけません
<koko de tabako wo sutte wa ikemasen>
(Bạn không được phép hút thuốc ở đây)

せんせい 、ここ で あそんで も いい です か
<sensei, koko de asonde mo ii desu ka>
(Thưa ngài, chúng con có thể chơi ở đây được không ?)
* はい、いいです
<hai, ii desu>
(Được chứ.)
* いいえ、いけません
<iie, ikemasen>
(Không, các con không được phép)

Lưu ý: Đối với câu hỏi mà có cấu trúc Vて<te> + は<wa> + いけません<ikemasen> thì nếu bạn trả lời là:
* <hai> thì đi sau nó phải là <ii desu> : được phép
* <iie> thì đi sau nó phải là <ikemasen> : không được phép

Lưu ý : Đối với động từ <shitte imasu> có nghĩa là biết thì khi chuyển sang phủ định là <shiri masen>

Ví dụ:
わたし の でんわ ばんご を しって います か
<watashi no denwa bango wo shitte imasu ka>
(Bạn có biết số điện thoại của tôi không ?)
* はい、 しって います
<hai, shitte imasu>
(Biết chứ)
* いいえ、 しりません
<iie, shirimasen>
(Không, mình không biết)

3 thoughts on “BÀI 15

  1. Chia thể te không khó nhưng khó ở chỗ có những từ ngoại lệ mà chẳng biết nó là từ nào nên nhiều khi chia nhầm mà không hay. Anh có thể thống kê lại những từ ngoại lệ được không?

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s