Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

BÀI 19

%(count) bình luận

I TỪ VỰNG
のぼります  I 登ります (noborimasu) : leo
「やまに~」  「山に~」「yama ni ~」 : leo núi
とまります  I 泊まります (tomarimasu) : trọ
「ホテルに~」「HOTERU ni ~」: trọ lại khách sạn
そうじします III 掃除します (soujishimasu): lau chùi
せんたくします III 洗濯します (sentakushimasu) : giặt giũ
れんしゅうします III 練習します (renshuushimasu) : luyện tập
なります (narimasu) : trở nên
ねむい  眠い (nemui) : buồn ngủ
つよい  強い (tsuyoi) : mạnh mẽ
よわい  弱い (yowai) : yếu
ちょうし  調子 (choushi) : tình trạng (sức khỏe, máy móc)
ちょうしがわるい  調子が悪い (choushi ga warui) : tình trạng xấu
ちょうしがいい 調子がいい (choushi ga ii) : tình trạng tốt
ひ  日 (hi) : ngày
ゴルフ (GORUFU) : golf
すもう 相撲 (sumou) : môn đánh vật, võ sĩ sumo
パチンコ (PACHINKO) : máy đánh bạc
おちゃ・さどう  お茶・茶道 (ocha / sadou): trà đạo
いちど  一度 (ichido) : một lần
いちども~ません  一度も~ません (ichido mo ~masen) : một lần cũng không
だんだん 段々 (dandan) : dần dần
もうすぐ (mousugu) : sắp sửa
おかげさまで  (お陰様で) (okagesamade) : nhờ ơn trời

☆☆☆☆☆☆会話☆☆☆☆☆☆
かんぱい  乾杯 (kanpai) : tiếng hô khi cụng ly
じつは  実は (jitsuha(đọc là wa)): thật ra là, thật ra thì
ダイエット (DAIETTO) : ăn kiêng
なんかいも  何回も (nankaimo) : nhiều lần
しかし (shikashi) : tuy nhiên
むりな  無理な (murina) : quá mức, vô lý
からだにいい 体にいい (karada ni ii) : tốt cho cơ thể
からだにわるい 体に悪い (karada ni warui) : có hại cho cơ thể
ケーキ (KEーKI) : bánh ngọt

II NGỮ PHÁP

A-THỂ た(ta)
Ngữ pháp bài này cũng sẽ thuộc về một thể mới mà không mới. Đó là thể た(ta). Vì sao không mới, đó là vì cách chia của thể này cũng y chang như cách chia của thể て(te). Các bạn chỉ việc chia như thể て(te) và thay て(te) thành た(ta)

Ví dụ:
かきます——————–)かいて——–)かいた : viết (nhóm I)
kakimasu—————– kaite———- kaita

よみます——————–)よんで——– )よんだ : đọc (nhóm I)
yomimasu——————-yonde———-yonda

たべます——————–)たべて——–)たべた : ăn (nhóm II)
tabemasu——————tabete———-tabeta

べんきょうします———)べんきょうして——–)べんきょうした : học (nhóm III)
benkyoushimasu———benkyoushite———–benkyoushita

B NGỮ PHÁP
I Ngữ pháp 1:
+ Đã từng làm việc gì đó chưa ?
+ Chia động từ ở thể た(ta) cộng với ことがあります(koto ga arimasu)

Cú pháp:
Noun +  を + V(た) + ことがあります
Noun + wo + V(ta) + koto ga ari masu

Ví dụ:
わたし は おきなわ へ いった こと が あります
私 は 沖縄 へ 行った こと が あります
(watashi wa okinawa e itta koto ga arimasu)
(Tôi đã từng đi đến okinawa)

わたし は すし を たべた こと が あります
私 は すし を 食べた こと が あります
(watashi wa sushi wo tabeta koto ga arimasu)
(Tôi đã từng ăn sushi)

II Ngữ pháp 2:
+ Liệt kê những việc làm một cách tượng trưng.
+ Trước kia các bạn đã học cách liệt kê những việc làm bằng cách chia thể て(te) của động từ, nhưng nếu dùng cách đó thì phải kể hết tất cả những việc mình làm ra. Còn ở ngữ pháp này thì các bạn chỉ liệt kê một số việc làm tượng trưng thôi.
+ Chia thể た(ta) của động từ, cộng với り(ri). Động từ cuối là します(shimasu) và dịch là “nào là….,nào là……”

Cú pháp:
V1(た) + り , + V2(た) + り , + V3(た) + り +….+ します
V1(ta) + (ri) , + V2(ta) + (ri) , + V3(ta) + (ri) +…. + (shimasu) : nào là…,nào là…

Ví dụ:
A さん、まいばん なに を します か
A さん、 毎晩 何 を します か
(A san, maiban nani wo shimasu ka)
(A san, mỗi buổi tối bạn thường làm gì vậy ?)

まいばん、 わたし は ほん を よんだ り、 テレビ を みた り します
毎晩、 私 は 本 を 読んだ り、 テレビ を 見た り します
(Maiban, watashi wa hon wo yonda ri, TEREBI wo mita ri shimasu)
(Tôi thì, mỗi buổi tối nào là đọc sách, nào là xem ti vi….)

III Ngữ pháp 3:
+ Trở nên như thế nào đó.

Cú pháp:
Danh từ + に(ni) + なります(narimasu)
Tính từ (i) (bỏ i) + く(ku) + なります(narimasu)
Tính từ (na) + に(ni) + なります(narimasu)

Ví dụ:
テレサ ちゃん は、せ が たか く なりました
テレサ ちゃん は、背 が 高 く なりました
(TERESA chan wa, se ga taka ku narimashita)
(Bé TERESA đã trở nên cao hơn rồi)

いま、HOCHIMINH し は きれい に なりました
今、 HOCHIMINH し は きれい に なりました
(Ima, HOCHIMINH shi wa kirei ni narimashita)
(Bây giờ, thành phố Hồ Chí Minh đã trở nên sạch sẽ hơn rồi)

ことし、 わたし は 17 さい に なりました
今年、 私 は 17 歳 に なりました
(kotoshi, watashi wa 17 sai ni narimashita)
(Năm nay, tôi đã lên 17 tuổi rồi)

One thought on “BÀI 19

  1. Pingback: Bài 169 (Beginner Season 1) | Không Có Gì

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s