Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 30

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

I-Từ Vựng
はります dán
かけます 掛けます :Treo
かざります 飾ります :trưng bày ,trang trí
ならべます 並べます sắp xếp
うえます 植えます :trồng(cây)
もどします  戻します quay lại,trở lại
まとめます  : đặt (vật)cạnh nhau
かたづけます  片づけます xắp xếp
しまいます : đặt vật vào đúng nơi của nó
きめます  決めます :quyết định
しらせます 知らせます :thong báo
そうだんします 相談します :bàn luận
よしゅうします  予習します : chuẩn bịbài học
ふくしゅします  復習します :luyện bài học
そのままにします để vật nguyên như vậy
おこさん  お子さん :con (người khác)
じゆぎょう  lớp học
こうぎ  講義 bài giảng
ミ-チイング meeting
よてい  予定 dự định
おしらせ  お知らせ bảng thong báo
あんないしょ 案内書 sách hướng dẫn
カレンダ- lịch
ポスト- :hộp đựng thư
ごみばこ  ごみ箱: thùng rác
にんぎょう  人形 :búp bê
かびん  花瓶 :bình hoa
かがみ 鏡 :gương
ひきだし  引き出し :ngăn kéo
げんかん 玄関 :cửa trước
ろうか  廊下 :hành lang
かべ  壁 :tường
いけ 池:hồ
こうばん 交番 : đồn cảnh sát
もとのところ    元の所 :nơi ban đầu
まわり  周り :vòng
まんなか  真ん中 :trung tâm ,giữa
すみ 隅 :góc
まだ :vẫn
II-Ngữ Pháp
I>Vて-form あります :Dùng để diễn tả trạng thái của 1 việc làm có mục đích:
*N2 は N1 に Vて-form あります。
Mẫu câu này được dùng khi N2 được nhắc đến như 1 đề tài:

1. メ-モがどこですか?
Cuốn danh bạ đâu rồi
(メ-モは)つくえの上 に おいてあります
Nó ở trên mặt bàn

2. セロテープはどこですか?
Cái băng keo để ở đâu ?
あの引き出しにしまってありますよ
Nó cất ở trong ngăn kéo

今月のよていはカレンダにかいてあります.
Kế hoạch tháng này tôi viết trên tờ lịch(để khỏi quên-1 việc làm có mục đích)。
*Vて-form あります: dùng để diễn tả trạng thái của 1việc làm có mục đích nên Nó cũng được dùng để nói 1 sự chuẩn bị đã được sẵn sàng.Thường đi với もう
たんようびのフレゼントはもうかってあります
Tôi đã mua quà cho sinh nhật của cô ấy
ホテルはもうよやくしてあります。
Tôi đã đặt khách sạn rồi
2>Vて-formおきます
*Làm trước 1 việc gì đó
1. しけんのまえに何をしておきますか?
Trước kỳ thi bạn chuẩn bị gì.
テ-プを聞いたり、かんじを書いたりしておきます
Tôi đã nghe băng và viết kanji(chuẩn bị trước cho kỳ thi)

2. ベトナムへ帰りますから何を買っておきましたか
Bạn trở về Việt Nam bạn đã mua trước cái gì rồi ?
日本のお土産を買っておきました
Đã mua trước quà đặc sản của Nhật.

*Bố trí ,sắp đặt sẵn.
1. はさみを使ったら、引き出しにしまっておいてください
Sử dụng kéo xong rồi thì hãy cất vào trong ngăn kéo

*Bỏ để đó ,cứ để đó.
A:テレビを消してもいいですか?
Tôi tắt TV được không.
B:もうすぐニュ-スの時間ですから、つけておいてください(そのままにしておいてください)。
Sắp tới giờ tin tức rồi.anh cứ để đó đi

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s