Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

BÀI 32

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

I-Từ Vựng
うんどうします———-運動します———-tập thể dục
せいこうします———-成功します———-thành công
しっぱいします———-失敗します———-trượt,rớt
(しけんにー)
ごうかくします———-合格します———-đỗ,vượtqua(cuộc thi)
(しけんにー)
もどります————-戻ります————quay trở lại
やみます———————————(mưa)dừng
(雨がー)
はれます—————晴れます————trong sang, đẹp trời
くもります————-曇ります————có mây
ふきます————– 吹きます————(gió)thổi
(かぜがー)
なおります————-治ります———-phục hồi,khoẻ trở lại (từ lúc bệnh)
(びょうきが)
つづきます——————————tiếp tục(nhiệt độ)
(ねつが)
ひきます——————————– bị,trùng(cảm)
(かぜをー)
ひやします——————————ấm áp
しんぱい(な)———-心配————-lo lắng
じゅうぶん(な)———十分————–đủ
おかし ———————————khác lạ,gây cười
うるし————————————-ồn ào
やけど————————————-cháy
けが ———————————–bị thương
せき—————————————-ho
インフルアンザ——————————cúm
そら——————–空——————-bầu trời
たいよう—————-太陽——————mặt trời
ほし——————–星——————–sao
つき——————–月——————–mặt trăng
かぜ——————–風——————–gió
きた——————–北——————–phía bắc
みなみ——————南——————–phía nam
にし——————–西——————–phía tây
ひがし——————東——————–phía đông
すいどう—————-水道——————cái vòi nước
こんや——————今夜——————-tối nay
ゆうがた—————-夕方——————-chiều nay
まえ—————————————- trước
おそく——————遅く——————muộn
こんなに———————————— như thế này
そんあに————————————–như thế đó
あんなに————————————–như thế kia
もしかしたら———————————–có thể
II-Ngữ Pháp
1)
V た
————————+ ほうがいいです。
V ない
Mẫu câu này dùng để nói lên lời đề nghị hoặc lời khuyên .thường là đưa ra những ý kiến ngược lại so với ý kiến mà đối tượng đã chọn hoặc dùng trong trường hợpcó nhiều phương pháp thực hiện thì chọn ra lấy 1 phương pháp thích hợpvới tình hình thực tế của đối tượng.
まいにち うんどうした ほう が いい です。
Mỗi ngày tập thể dục thì tốt

ねつ が あるん です。
Tôi bị sốt rồi

じゃ、あふろ に はいらない ほう が いい です。
Ah,vậy thì tốt hơn là anh ko nên tắm

2)
V (thể ngắn gọn) +
いーadj————————————–> + でしょう。
なーadj + ( bỏ だ)
N + ( bỏ だ)
Là cách nói suy đoán có cơ sở phán đoán rõ ràngvà là cách suy đoán mang tính khách quan cho nên thường được sử dụngđể suy đoan dự báo thời tiết hoặc trình bày những dự đoán về tương lai của những nhà chuyên môn.  

あした 雨 が ふる でしょう.
Ngày mai trời sẽ mưa.

やまださん は ごうかくする でしょう か?
Bạn đoán xem anh Yamada có thi đỗ ko?

3)
V (thể ngắn gọn)+
いーadj————————————–> + かもしれません。
なーadj + ( bỏ だ)
N + ( bỏ だ)
Đây là cách nói suy đoán có rất ít cơ sở phán đoán nên độ xác thực thấp hơn so vớiでしょう.
約束 の 時間 に 間に合わない かもしれません
Tôi nghĩ chúng mình sẽ bị muộn cuộc hẹn mất.

4) Số lượngで
Mẫu câu này nói nên sự hạn chế tối thiểu của giá cả ,thời gian,số lượng …cho một tình huống ,1việc làm…

えき まで 30分で 行けますか?
Tôi có thể tới nhà ga trong vòng 30 phút không ?

3万円 で くるま が 買えますか?
Tôi có thể mua xe hơi với 30000 yên không ?

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s