Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 38

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

I-Từ vựng

そだてます 育てます nuôi dạy,nuôi lớn
はこびます 運びます vận chuyển,mang vác
なくなります 亡くなります hết ,đã qua
にゅういんします 入院します nhập viện
たいいんします 退院します ra viện
いれます 入れます bật,mở(công tắc điện)
(でんげんをー)
きります 切ります tắt(công tắc điện)
(でんげん)
かけます 掛けます khoá
(かぎをー)
きもちがいい 気持がいい tâm trạng vui vẻ,dễ chịu
きもちがわるい 気持が悪い tâm trạng buồn bực,khó chịu
おおきな 大きな rộng,lớn
ちいさな 小さな nhỏ,hẹp
おかちゃん đứa bé
しょうがっこう 小学校 trường tiểu học
ちゅうがっこう 中学校 trường trung học
えきまえ 駅前 khu vực đằng trước nhà ga
かいがん 海岸 bãi biển
うそ lời nói dối
ょるい 書類 giấy tờ ,tài liệu
でんげん 電源 công tắc điện
―せい ―製 sản xuất ở—
(あ)いけない Oops,oh không
おさきに お先に xin lỗi(đi trước)(しつれいします )
げんばくドーム lễ kỷ niệm vụ bỏ bom xuống Hiroshima

II-Ngữ pháp
TRONG MẪU NGỮ PHÁP BÀI NÀY,CÁC BẠN SẼ ĐƯỢC HỌC CÁCH CHUYỂN MỘT CỤM TỪ HAY MỘT CÂU SANG DANH TỪ ĐỂ CÓ THỂ LÀM CHỦ NGỮ TRONG CÂU MỚI.
Vthể ngắn gọn=========================
A( い)thể ngắn gọn========================= + の
A(な)thể ngắn gọn(だー>な)================
Nthể ngắn gọn(だー>な)===================
VD:
テニス を する の は 面白 い です
Chơi tennis thì thật là thú vị

私 は 花 を 育てる の が 好き です。
Chăm sóc cây thì tôi rất thích

車 の 窓 を 閉める の を 忘れました
Tôi quên mất chuyện đóng cửa xe rồi

鈴木さん が 来月 結婚する の を 知って います か。
Anh có biết chuyện anh Suzuki sẽ tổ chức đám cưới vào tháng tới.

娘 が 生まれた の は 北海道 の 小さな 町 です。
Con gái tôi được sinh ở 1 thị trấn nhỏ ở Hockaido

1ねん で いちばん いそがし の は 12月 です。
Trong năm, tháng bận nhất là tháng 12

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s