Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 39

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

I-Từ vựng

こたえます 答えます trả lời(câu hỏi)(しつまんに)
たおれます 倒れます đổ vỡ,sụp đổ(toà nhà) (ビルが)
やけます 焼けます cháy
「うちが」 (nhà)cháy
「パンが」 (bánh mỳ)nướng
「にくが」 (thịt)nướng
とおります 通ります vượt qua(1 đoạn đường dài)「みちを」
しにます 死にます chết
びっくりします bị ngạc nhiên
がっかります bị thất vọng
あんしんします 安心します cảm thấy an toàn,bình yên
ちこくします 遅刻します đến muộn
そうたいします 早退します rời(công sở ay trường học)sớm hơn thường lệ
りこんします 離婚します ly hôn
ふくざつ(な) 複雑 trắc trở,phức tạp
じゃま(な) 邪魔 cản trở ,gây nên sự cản trở
きたない 汚い bẩn ,dơ
うれしい vui vẻ hạnh phúc
かなしい 悲しい buồn
はずかしい 恥ずかしい bối rối,xấu hổ
じしん 地震 động đất
たいふう 台風 bão
かじ 火事 hoả hoạn
じこ 事故 tai nạn
(お)みあい 見合い mục tìm bạn (kết hôn)qua báo
でんわだい 電話代 cước phí điện thoại
―だい
ワロンと quầy tiếp tân
あせ mồ hôi
タオル khăn lau khăn tắm
せっけん xà bông
おおぜい 大勢 số lượng lớn
あつかれさまでした。 Cám ơn anh vì đã làm việc chăm chỉ.

II-Ngữ pháp
I> Vて
V「ない」なくて
A「い」くて
A「な」で    
Trong mẫu câu này ,vế đầu của câu sẽ là một nguyên nhân và vế sau diễn giải ý từ nguyên nhân đó.Ko giống vớiから -bạn học trong bài 9,mẫu câu này có phạm vi sử dụng rộng hơn.
1> Trong vế sau của câu ko sử dụng động từ ý chí
*Những động,tính từ mang sắc thái biểu cảm.

ニュ-ス を 聞いて、びっくりします。
Tôi rất ngạc nhiên khi nghe tin

家族 に 会えなくて、さびしい です。
Không gặp gia đình tôi rất nhớ.

*Động từ khả năng và động từ thường cũng được sử dụng.

土曜日 は 都合 が 悪くて、行けません
Thứ bảy thì tôi lại bận, nên tôi không đi được

話 が ふくざつ で、よく わかりません でした。
Câu chuyện khá phức tạp, nên tôi không hiểu nó lắm.

*Tình huống trong quá khứ.

事故 が あって、バス が おくれて しまいました。
Xe buýt bị kẹt bởi 1 tai nạn

授業 に 遅れて、先生 に しかられました。
Tôi đến muộn nên bị thầy quở trách

2> Những động từ ý chí ko dùng với mẫu câu này và ta dùng thay thế.
Trong mẫu câu này ,vế trước và vế sau là những sư kiện liên tiếp .
明日 会議 が あります から、今日 準備しなければなりません。
Ngày mai sẽ tổ chức cuộc họp nên chúng tôi phải chuẩn bị từ hôm nay.

II>Nで
Trạng từで bạn học trong bài này sẽ có nghĩa là [vì]
地震 で ビル が 倒れました。
Bởi vì động đất nên toà nhà bị đổ.

III>
Vthể ngắn gọn
A「い」thể ngắn gọn———————————————-+ ので    
A「な」thể ngắn gọn(だー>な)
N thể ngắn gọn(だー>な)       
ので diễn tả nguyên nhân ,lý do..sử dụng làm cho câu nói mềm mại hơn,thường được sử dụng để diễn tả lý do 1 cách lịch sự,hoặc hỏi xin phép …

日本語 が わからない ので、英語 で 話 に 失礼します。
Tôi ko hiểu tiếng Nhật nên làm ơn hãy nói tiếng Anh

用事 が ある の で、お先 に 失礼します。
Tôi có công chuyện nên tôi có thể về được không

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s