Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 40

%(count) bình luận


I-Từ vựng

かぞえます 数えます đếm
はかります 測ります đo ,cân
たしかめます 確かめます khẳng định ,chắc chắn
あいます 合います hợp ,vừa khít
しゅっぱつします 出発します khởi hành ,bắt đầu đi
とうちゃくします 到着します đến nơi
よいます 酔います say xỉn
きけん(な) 危険 nguy hiểm
ひつよう(な) 必要 cần thiết
うちゅう 宇宙 không gian ,vũ trụ
ちきゅう 地球 trái đất
ぼうねんかい 忘年会 bữa tiệc cuối năm,tất niên
しんねんかい 新年会 bữa tiệc đầu năm ,tân niên
にじかい 二次会 bữa tiệc thứ 2
たいかい 大会 hội nghị
マラソン maratông
コンテスト cuộc đấu tranh,cạnh tranh
おもて trước mặt
うら sau lưng
へんじ 返事 phúc đáp
もうしこみ 申し込み đơn xinviệc
ほんとう 本当 sự thật
まちがい lỗi – sai
きず vết thương
ズボン quần dài
ながさ 長さ chiều dài
おもさ 重さ cân nặng
たかさ 高さ chiều cao
おおきさ 大きさ kích cỡ
(-)びん 便 chuyến bay số-
-ごう chuyến tàu số-
-こ đơn vị để đếm những vật nhỏ
-ほん đơn vị để đếm những vật dài
-はい đơn vị để đếm những vật như cốc ly …
-キロ kilogam
-グラム gram
-センチ centimet
-ミリ milimet
―いじょう 以上 không ít hơn
さあ ah để tôi coi(1 câu cảm thán )
ゴッホ Vincent Van Gogh(hoạ sĩ người Hà Lan nổi tiếng)
―いか 以下 không nhiều hơn

 
II-Ngữ pháp
I> Nghi vấn
Vngắn gọn
A(い )ngắn gọn—————————- + か~~~~~~~~~~~~~~~~~
A(な)ngắn gọn ( bỏ (だ))
N ngắn gọn (bỏ(だ))
Một câu hỏi với từ nghi vấn được sử dụng như 1 thành phần câu trong mẫu câu này.
JL107 ビンは何時に到着するか、調べてください
Hãy kiểm tra xem mấy giờ thì chuyến JL107 sẽ đến

結婚のお祝いは何がいいか、話しています
Chúng tôi đang nói chuyện về việc sẽ tặng gì làm quà cưới

私たちが始めてあったのはいつか、覚えていません。
Bạn có nhớ lần đầu tiên chúng ta gặp nhau là khi nào không.
II>

V ngắn gọn
A(い )ngắn gọn

A(な )ngắn gọn ( bỏ (だ))———————— + かどうか~~~~~~~~~~
N ngắn gọn (bỏ(だ)
Một cậu hỏi không có từ nghi vấn được sử dụng như 1 thành phần của câu trong mẫu câu này.chú ý rằngどうか là luôn cần thiết đi sau thể ngắn gọn か 。
簿年会に出席するかどうか、20日までに返事をください
Hãy trả lời trước ngày 20 liệu anh có tham dự bữa tiệc cuối năm được hay không?

その話は本当うかどうかわかりません。
Tôi không biết liệu câu chuyện đó có thật hay không。

まちがいがないかどうか調べてください。
Hãy kiểm tra xem có lỗi hay không。
III>
V てーみます.
Mẫu câu này được sử dụng để diễn tả sự biểu thị hành động như 1 sự cố gắng ,thử nghiệm.
もう一度考えて見ます。

Tôi sẽ nghĩ về chuyện đó 1 lần nữa

宇宙から地球を見てマタイです。
Tôi muốn nhìn trái đất từ trên không gian

このズボンをはいてみてもいいですか?
Tôi có thể thử cái quần này được không

One thought on “Bài 40

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s