Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 1 – Chuukyu kara manabu

%(count) bình luận

Sau đây là bài 1 trong danh sách 25 bài của giáo trình 中級から学ぶ. Giáo trình này được bạn có nick là nezumi post tai site: http://www.jap4viet.com(đã ngừng hoạt động). Mình sẽ giới thiệu dần đủ 25 bài những lúc mình có thời gian. Các bạn có thể tải sách về tham khảo, link tại đây

例えるI-言葉

例える たとえる đem so sánh,so sánh với
口 に 出す くち に だす nói ra
小判 こばん tiền xu cổ của Nhật
ひたい cái trán
役に立つ やくにたつ có ích
また lại nữa,thêm nữa
是非 ぜひ nhất định
でも nhưng,tuy nhiên,thậm chí
本棚 ほんだな kệ sách
むかし ngày xưa
並べる ならべる sắp xếp
怒る おこる nổi giận
紹介する しょうかいする giới thiệu

II-使い ましょう(ぶんぼう を 練習しましょう)
1)~と言う: gọi là,được gọi là,nói là
*と言う: có 2 chức năng
a) Dùng để giải thích, xác định danh từ đi sau nó
“雪ぐに” と 言う 小説 を 読みました.
Tôi đã đọc cuốn tiểu thuyết có tên là( được gọi là) ” Xứ Tuyết”.
彼 が 日本 へ 行く と 言う 話 は ほんとう ですか?
Cái chuyện mà anh ấy đi Nhật là có thật ko vậy?
Chú ý:
Danh từ theo sau と言う thường là:
+ こと ( chuyện,việc)
+ Danh từ chỉ sự giao tiếp như :話( câu chuyện),知らせ( thông báo),手紙( thư),うわさ(tin đồn)
+ Danh từ chỉ cảm xúc của con người như: かなしみ( nỗi buồn),きもち( tâm trạng),おそれ(nỗi sợ hãi), よろこび(niềm vui)
b) Đứng cuối câu làm động từ chính mang nghĩa “nói là”
可愛い 女 の 子 を みた とき,”人形 の よう だ ” と いいました.
Khi trông thấy một bé gái dễ thương,người ta nói là “trông giống như búp bê vậy”.
学生 は 吉田 先生 の 教え方 が 非常に(ひじょうに) 上手 だ と いいます.
Sinh viên nói rằng cách dạy của thầy Yoshida cực kì hay.
2)たとえ ~ ても :dẫu cho
* Cách cấu tạo
– Động từ chia thể “te”+ mo
– Tính từ i bỏ i + ku + temo
-Danh từ và tính từ na + demo
たとえ タクシー で いっても,間に合う と 思いません.
Dẫu cho có đi bằng taxi thì tôi ko nghĩ là sẽ kịp giờ.
たとえ ぼく が トム でも,同じ こと を した だろ.
Dẫu cho tôi có là Tom thì tôi cũng sẽ làm như vậy.
たとえ 寒く ても,出かける ように します.
Dẫu trời có lạnh thì tôi cũng cố đi ra ngoài.
3)ほど
*ほど đi sau danh từ,sau từ chỉ định( これ,それ…) và đi sau động từ ở thể ngắn.

a) ほど ~ だ(でした):
この 仕事 は 子供 でも できる ほど かんたん だ.
Cái việc này dễ đến nỗi mà ngay cả trẻ con cũng làm được.
ぼく は 西田 さん が それ ほど ピアノ が ひける と 思えません
Tôi ko thể nghĩ rằng anh Nishida lại có thể chơi Piano (giỏi) đến mức đó.
b) ほど は~ ない :ko có cái gì bằng cái gì đó.
私 の 母 ほど やさしい 人 は ない.
Không có ai dịu dàng bằng mẹ tôi
恋人 に ふられる ほど,さびしい こと は ない.
Không có chuyện gì buồn bằng chuyện bị người yêu bỏ rơi

One thought on “Bài 1 – Chuukyu kara manabu

  1. Pingback: Bài 1 (Beginner Season 1) | Không Có Gì

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s