Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 11 – Chuukyu kara manabu

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

第 11 課 : こまる I – 言葉

お宅 Nhà của bạn
お嬢さん Con gái; cô gái
成人式 lễ thành nhân
(電話が)かかる điện thoại reo
~さえ ngay cả
全く hoàn toàn
年齢 tuổi tác
生年月日 ngày tháng năm sinh
通う Đi lại
売り込み chào hàng ,làm cho người ta có ý muốn mua
~ものの nhưng
経つ trải qua
何だか không biết sao
気味が悪い bực mình
おかしな kỳ lạ, kỳ cục
起こる xảy ra
詳しい chi tiết
情報 thông báo
だんだん dần dần
怖い đáng sợ
似る giống
名簿 danh sách
意味する có ý nghĩa
方法 phương pháp
又は mặt khác,hoặc là,hay là
(~に)よって nhờ cái gì đó
経験 kinh nghiệm
間取り cách bài trí
カーペット thảm
有無 có hay không
掃除機 máy giặt
信じる tin tưởng
正直(な) chính trực
何気なく nói ,trả lời bâng quơ
見も知らぬ~ không quen
目的 mục đích
管理する quản lý
無視する kô chú ý,không quan tâm
金もうけ tiền lãi
許す tha thứ
財産 tài sản
戸籍 hộ tịch
思想 tư tưởng
宗教 tôn giáo
他人 người khác
万一 vạn lần mới có một lần,giả sử,dù trường hợp xảy ra rất ít
悪用する lợi dụng
~こそ chính vì

II – 文法
A「~ものの」: có thì có( làm gì đấy) nhưng mà. Sử dụng trong văn viết
旅館 の 予約 は した もの の、まだ 電車 の きっぷ は 買いません.
Đặt phòng trọ trước thì cũng đặt rồi nhưng mà vẫn chưa mua vé tàu.

日曜日 に 子供 と 遊びに 行く と 約束 はした もの の、本当 に 休みたい です。
Dù đã hứa đi chơi cùng bọn trẻ ngày chủ nhật nhưng mà thật tình chỉ muốn nghỉ (ở
nhà) thôi.

本 は 買った もの の、まだ 使って いない。
Sách thì cũng mua rồi nhưng mà vẫn chưa sử dụng

B 「~につれて」dịch là càng…càng… nhưng mà hiểu là cùng với gì đó dẫn đến thay đổi cái gì đó. Chú ý : vế sau ko đi với tsumori hoặc mashou

暗く なる につれて、だんだん 寒く なります。
Trời càng tối thì càng lạnh dần.

外国 生活 が 長く なる につれて、外国語 が 上手 に なる。
Sống ở nước ngoài càng lâu thì càng giỏi ngoại ngữ.

年 を 取る につれて、経験 も 増えて きます。
Càng già thì càng có nhiều kinh nghiệm.

C「~ば~ほど」càng ….càng…

ビール を 飲めば、飲む ほど おいしい。
Bia càng uống nhiều càng ngon.

山 は 上 に 登れば、登る ほど 気温 が 下がる。
Càng leo lên cao thì nhiệt độ càng giảm.

D「~として」: với tư cách,cương vị ,lý do gì

学校 では 先生 として 働いて います。
Làm việc ở trường với tư cách là một giáo viên.

家 では お父さん として 子供 たち に 愛されて います。
Ở nhà thì được bọn trẻ yêu mến ( ở cương vị,tư cách)là bố.

E「~によって」: nhờ vào việc gì đó

外見 を 飾る こと によって、中身 を 隠(かく)す。
Nhờ cách ăn diện bên ngoài mà che dấu được bản chất bên trong.

お互い に 付き合う こと によって、相手 の 心 を 知る こと が 出来る。
Nhờ vào việc giao tiếp,tiếp xúc lẫn nhau mà có thể hiểu được tình cảm của người
khác.

電話 に よって、遠く にいる 人 に 色々 なこと を 知らせる こと が 出来る。
Nhờ vào điện thoại mà có thể thông báo rất nhiều chuyện với những người ở xa .

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s