Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 16 – Chuukyu kara manabu

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

第 16 課: がんばるI – 言葉

市内 しない nội thành
向かう むかう hướng đến , đi về phía
通勤 つうきん đi làm
込む こむ đông,tắc nghẽn
ストレス stress
高速道路 こうそくどうろ đường cao tốc
手が行く đưa tay lấy
信号 しんごう đèn giao thông
かがみ gương,kính
映る うつる phản chiếu
Dạ dày
痛む いたむ đau
トースト bánh mì
朝食 ちょうしょく bữa sáng
済ませる すませる hoàn thành, làm cho xong, kết thúc
朝刊 ちょうかん báo buổi sáng
さっと thoáng qua, liếc qua
目を通す めをとおす xem lướt qua.
それなのに dù vậy
レポート bản báo cáo
昼食 ちゅうしょく bữa trưa
会議 かいぎ cuộc họp
契約 けいやく hợp đồng, giao kèo , khế ước
済む すむ xong, kết thúc,giải quyết xong,hoàn thành
代理 だいり đại lý
(中小)企業 (ちゅうしょう)きぎょう xí nghiệp vừa và nhỏ
青年 せいねん thanh niên
経営(者) けいえい người kinh doanh , thương nhân
セミナー thuyết trình
部下 ぶか người cấp dưới
ネオン街 ネオンがい phố đèn lồng
うまくやる làm tốt
あきらめる từ bỏ
べつ riêng biệt
ひどい khủng khiếp
都心 としん đô thị trung tâm
一戸建て いっこだて nhà riêng
公団住宅 こうだんじゅうたく khu tập thể, khu chung cư
当たる あたる trúng
手に入れる てにいれる có được trong tay
社宅 しゃたく nhà của công ty
ローン tiền thuê nhà
物価高 vật giá cao, giá sinh hoạt cao
世の中 trong thế giới này
支える ささえる nâng đỡ, chống, chịu đựng
宝くじ たからくじ vé số
茶づけ( お茶をかけたご阪のこと) một món ăn của nhật(cơm chế nước trà lên)
すする uống từng hớp
解消 かいしょう giải toả
おっと ơ,á (ko có nghĩa)
クラクション tiếng còi
鳴らす ならす bóp còi
おい này này(lời than)
お互い様 おたがいさま (mày cũng như tao) một phe với nhau mà, một ruột với nhau
~ところで

★Những chỗ cần lưu ý trong bài
+ 一時間以上: hơn một tiếng
+ つい たばこ に 手 が 行く: たばこ を 吸おうとす。つい: trong lúc ko cố ý,lỡ làm gì đó
Chết rồi nhận ra mình đã lỡ hút thuốc.
+ そうだ: à
+ トースト に コーヒー の 簡単 朝食 を 済ませる: Trợ từ に ở đây nghĩa là cùng với ,thực hiện cùng lúc.
+ それなのにその大事な休みの日さえも会社のゴルフなどでなくなってしまうことが少なくない: Trợ từ で ở đây nghĩa là VÌ
Dù vậy ngay cả những ngày nghỉ nhiều khi cũng đánh mất vì những buổi chơi gôn ở công ty.
+ 昼食をとりながら : Trong khi dùng bữa trưa
+ 本当はやりたくないのだが、これも商売をうまくやるための一つ潤滑油のなのだからとあきらめている。あきらめている;
Bỏ qua cái điều bực bội vì phải tiếp đón khách.
+ タクシーを拾った: 空いているタクシーをつかまる。đón taxi
+ 競走のようにしてタクシーに乗っていく: (タクシーに乗る前に先を争ってタクシーに乗る)
Mọi người tranh nhau lên taxi chẳng khác gì cuộc cạnh tranh.
+ 3 年前に都心から電車で一時間ほどの所にある一戸建ての公団住宅が当って、やっと手に入れた家に向かう.
Tôi đang đi về hướng ngôi nhà mà cuối cùng tôi cũng có được, một ngôi nhà riêng trong khu tập thể nơi mà 3 năm trước từ trung tâm thành phố phải đi mất một tiếng.
+ これも我慢しなければなるまい。Cũng phải chịu đựng điều đó.
+ 茶 づけ を すする。Uống từng hớp , ngụm trà.
+ お互い様じゃないか: Chẳng phải chúng ta đều như nhau cả sao
+ そんな に いらいらした ところ で 早く 行けるわけじゃない。
Dù có sốt ruột đi chăng nũa thì không thể đi nhanh được.
II – 文法
A-「~ように言う」: hãy,khuyên ( dùng để khuyên bảo,dùng trong văn viết dể làm nhẹ đi thể mệnh lệnh)
辞書形/ない形 + ように言う
友達 に ゴシゴシ と いう癖 を やめる ように 言われている が、やめられない。
Được bạn khuyên hãy từ bỏ thói quen dụi mắt đi nhưng mà không thể từ bỏ được
B-「~まい」:ないだろう không thể.( thường do điều kiện hoàn cảnh khách quan)
辞書形 + まい
丈夫な 人 だから、ちょっと 疲れて も、病気 しまい
Vì là người khoẻ mạnh nên dù có mệt một chút cũng không thể ốm được.

C-「~たところで」: ~ ても dù, cho dù.
どんなに+た形+ところで~
どんな に 捜した ところ で、見つからない。
Cho dù có tìm kiếm thế nào cũng không thấy.

D-「~と」: thể hiện ý ước muốn, mong muốn , mong mỏi
辞書形+と
少し でも やせられる よう に とタイエット を しています。
Tôi đang ăn kiêng để đuợc giảm cân một chút

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s