Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 21 – Chuukyu kara manabu

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

第 21 課 まもる
I – 言葉

環境 かんきょう môi trường
参加する さんかする tham gia
国際的(な) こくさいてき(な) tính quốc tế
~以来 ~いらい từ sau khi
定期的(な) ていきてき(な) định kỳ
効果 こうか hiệu quả
破壊 はかい phát hoại
進む すすむ tiến triển
早急(な) さっきゅう(な) rất nhanh, gấp gáp
手を打つ てをうつ đưa ra biện pháp giải quyết
人類 にんるい nhân loại
深刻(な) しんこく(な) nghiêm trọng
抱える かかえる ôm lấy, gánh vác trách nhiệm
砂漠 さばく sa mạc
~ずつ mỗi
非常(な) ひじょう(な) bất thường
広がる ひろがる mở rộng, lan rộng
急速(な) きゅうそく(な) nhanh chóng
すな cát
埋もれる うもれる bị chôn vùi
みずうみ hồ
農作物 のうさくもつ sản phẩm nông nghiệp
家畜 かちく gia súc
引き起こす ひきおこす dẫn đến, đưa tới làm xảy ra
ほかでもない không có gì khác ngoài cái đó
りょう lượng
mầm
比べ物にならない không thể so sánh được
森林 しんりん rừng rậm
地表 bề mặt trái đất
川底 かわぞこ đáy sông
たまる tồn đọng, chất đống, tích góp
浅い あさい cạn
洪水 こうずい hồng thủy
取り巻く とりまく bao lấy, vây lấy
二酸化炭素 にさんかたんそ dioxide cacbon
フロンガス florua cacbon
排気ガス khí thải
汚す けがす làm bẩn
つながる liên hệ, liên quan, gắn liền
さん性雨 mưa axit
生み出す うみだす sinh ra
枯れる かれる héo
そのもの chính(bản thân cái đó)
都合 つごう phù hợp
進める すすめる tiến hành
エネズギー năng lượng
消費する しょうひする tiêu hao, tiêu phí
増加 ぞうか tăng thêm
切り倒す きりたおす đốn cây
もたらす mang đến, gây ra
明らか(な) あきらか(な) làm sáng tỏ
(~に)関する かんする có liên quan
開催する かいさいする tổ chức
対策 たいさく đối sách, phương pháp ứng phó
解決 かいけつ giải quyết
どんどん dần dần, ào ào
拡大する かくだいする khuếch đại,, mở rộng
手遅れ ておくれ muộn
次第 しだい phụ thuộc

 

 
II – 文法
A「~する一方」cứ…. mãi,càng .….càng(diễn tả khuynh hướng nào đó đang diễn ra)
何か対策を立てなければ、空気は汚れる一方です。
Nếu không đưa ra một biện pháp nào đó thì không khí sẽ ngày càng ô nhiễm.

努力しなければ、地球の砂漠化は広がっている一方です。
nếu không nỗ lực thì tình trạng sa mạc hoá sẽ ngày càng mở rộng。
B「~ずつ」:mỗi ,từng
私達は毎週 12 コマずつ日本語を勉強するので 1 学期に 180 コマ勉強します。
Vì mỗi tuần học tiếng nhật 12 tiết nên 1 học kỳ sẽ học 180 tiết.
1 日に 10 字ずつ漢字を勉強しても、1 週間ではすべての 70 字覚えません。
Mỗi ngày dù học 10 chữ hán thì trong một tuần cũng không thể nhớ hết 70 chữ

C「比べ物にならない」không thể so sánh được

食べる量という点ではすもうは普通の人とは比べものにならない。
Nói về lượng thức ăn thì người thường không thể so sánh với sumo được

広さの点中国は日本と比べものにならない。
Nói về khía cạnh rộng lớn thì Nhật bản không thể so sánh với Trung quốc
D「~次第」phụ thuộc
試験に合格するかどうかは、あなた次第です。
Có thi đậu hay không là phụthuộc vào bạn.
海外旅行へ行けるかどうかは、両親次第です。
Có thể đi ra nước ngoài hay không là còn phụ thuộc vào bố mẹ.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s