Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 25 – Chuukyu kara manabu

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

第25課 のびる
I – 言葉

有数 ゆうすう hiếm có, ít ỏi
大国 たいこく cường quốc, nước lớn
資源 しげん nguồn tài nguyên
資本 しほん tư bản
小国 しょうこく tiểu quốc, nước nhỏ
困難 こんなん khó khăn
克服する こくふくする chinh phục, khắc phục, chế ngự
(~に)わたる trải qua
石油 せきゆ dầu lửa
危機 きき nguy cơ, khủng hoảng
円高 えんだか đồng yên lên giá
乗り切る のりきる đi qua, trải qua, vượt qua, khắc phục được
(~)における vào, ở trong(thời gian, không gian)
果たして はたして như được chờ đợi,hoàn thành, kết quả
奇跡的(な) きせきてき kỳ tích, kỳ diệu
キーワード từ khóa, từ mấu chốt
独特 どくとく độc đáo, đặc sắc
雇用する こようする thuê mướn
制度 せいど chế độ
終身雇用制 しゅうしんこようせい chế độ thuê mướn suốt đời
~ばかりか không chỉ
給与 きゅうよ tiền lương
年功序列 ねんこうじょれつ trật tự theo thâm niên
(~に)したがって theo
次第に しだい dần dần
帰属意識 きぞくいしき thuộc về ý thức đoàn kết, phục vụ
物語る ものがたる kể chuyện
優秀(な) ゆうしゅう ưu tú
人材 じんざい nhân tài, nhân lực
確保 かくほ an toàn, bảo đảm, an ninh
長期的(な) ちょうきてき (kế hoạch) dài hạn, lâu dài
視野 しや tầm nhìn, quan điểm, hiểu biết
市場 いしば thị trường
競争力 きょうそうりょく năng lực cạnh tranh
商品 しょうひん thương phẩm, hàng hóa
目指す めざす hướng tới, lấy làm mục đích
対応する たいおう xử lý, đối phó
従業員 じゅうぎょういん nhân viên, người làm việc
幅広い はばひろい rộng rãi, rộng lớn
身に付ける みにつける tiếp nhận, tạo thành thói quen
伸びる のびる phát triển, mở rộng
(父親)役 (ちちおや)やく đóng vai trò của người cha
伸ばす のばす làm cho phát triển, lớn mạnh
しかしながら nhưng mà
目を向ける めをむける để mắt tới, chú ý
公害 こうがい tác hại chung, tác hại công cộng
価値 かち giá trị
見失う みうしなう (bị)mất đi
~つつある dần dần
株式会社 かぶしきがいしゃ công ty cổ phần
(冗談)まじり (じょうだん)まじり nửa đùa, nửa thật
(この)へん cái vùng này
事情 じじょう tình hình
問う とう hỏi
貿易 ぼうえき mậu dịch, trao đổi, buôn bán
摩擦 まさつ sự ma sát, va chạm, tranh chấp, bất đồng quan điểm
黒字 くろじ lời
減らす へらす làm giảm đi
~たび mỗi lần
めさき trước mắt, dự kiến
とらわれる (vấn đề)được nắm bắt
役立てる やくだてる đóng vai trò

 
II – 文法
A) (~における/~においては/~においても)ở một vị trí, thời điểm nào đó
名+おいては
1)会議は第一会議室において行われる
Cuộc họp được tổ chức tại phòng họp thứ nhất(đầu tiên).
2)現代においては、コンピューターは不可欠なものである。
Ở thời hiện đại,máy tính là thứ không thể thiếu.
3)我が国においても、青少年の犯罪が増えている。
Ở đất nước của chúng ta,số tội phạm là thanh thiếu niên đang gia tăng.
4)それは私の人生における最良の日であった。
Đấy là ngày vui nhất trong cuộc đời tôi.
B) (~さえ~ば)chỉ cần….miễn là
—————–+動ーば
——————+い形ーければ
名+さえ + な形_なら
—————–+名_なら
動_ます形 +さえ+すれば/しなければ
い形ーく +さえ+あれば/なければ
な形ーで +さえ+あれば/なければ
名ーで +さえ+あれば/なければ
1)住所さえ分かれば、地図で探していきます
Chỉ cần có địa chỉ,tôi sẽ đi kiếm bằng bản đồ.
2)あなたのご都合さえよければ、今度の日曜日のコンサートのチケットを買っておきます
Miễn là bạn không bận thì tôi sẽ mua vé đi xem hoà nhạc vào chủ nhật tuần tới.
3)体さえ丈夫なら、どんな苦労にも耐えられると思う
Chỉ cần cơ thể được khoẻ mạnh thì khổ cực mấy tôi cũng chịu đựng được.
4)言葉さえ共通なら、お互いにもっとコミュニケーションがよくできたでしょう.
Chỉ cần có chung ngôn ngữ thì chúng ta có lẽ đã giao tiếp tốt hơn.
5)インスタントラーメンはお湯を入れさえすれば、食べられる便利な食品っだ。
Mì ăn liền là loại thực phẩm tiện lợi chỉ cần đổ nước sôi vào là có thể ăn ngay.
6)道が込みさえしなければ、駅までタクシー 10 分ぐらいだ。
Chỉ cần đường không tắc nghẽn thì có thể đến nhà ga bằng taxi khoảng 10 phút.
7)交通が便利でさえあれば、この辺も住みやすいのだが。
Chỉ cần giao thông thuận lợi thì vùng này quả là dễ sống.
C) ~たび : cứ mỗi lần
辞書形
名の
1)その歌うたび、幼い日のことを思い出す
Mỗi lần nghe bài hát đấy,tôi bỗng nhớ lại những ngày thơ ấu.
2)私は旅行のたびに、絵葉書を買います。
Mỗi lần đi du lịch,tôi đều mua thiệp.
3)その川は大雨のたびに、水があふれて被害が起きている。
Con sông đấy,cứ mỗi lần trời mưa,nước tràn ra và gây thiệt hại.
D) ~つつある: đang dần, dần dần( văn viết)
ます形
1)景気は徐徐に回復しつつある
Tình trạng kinh tế đang dần được hồi phục.
2)問題は改善されつつあるが、時間がかかりそうだ。
Vấn đề đang dần được cải thiện nhưng trông cũng mất thời gian
3)失われつつある伝統文化を守ろうと努力している人もいる。
Cũng có những người đang nỗ lực bảo vệ (cái)văn hoá truyền thống đang dần bị mất đi.

Hết 25 bài của giáo trình trung cấp Chuukyu kara manabu

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s