Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 44 (Beginner Season 1)

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

BÀI 44: HỌC SINH GƯƠNG MẪU

Nghe đoạn hội thoại

Kanji

武也:  9時 です よ!数学 の 授業 は 9時 5分 から です よ。

夏子:  今日 は 何曜日 です か?

武也:  今日 は 火曜日 です よ。

夏子:  本当 です か?火曜日 は 嫌い です。学校 は 大嫌い です!

武也:  私 は 火曜日 が 大好き です!数学 と 経済 と 歴史 と 化学!今日 は 最高 です。学校 は 最高 です。

夏子:  ええ、やっぱり 金曜日 が いい です。

武也:  でも、授業 は 嫌い でしょう?金曜日 には まだ 授業 が あります よ。土曜日 が いいい でしょう。

夏子:   いいえ、金曜日 には あなた が いません から。金曜日が大好きです。

Kana

たけや:  9じ です よ!すうがく の じゅぎょう は 9じ 5ふん から です よ。

なつこ:  きょう は なんようび です か?

たけや:  きょう は かようび です よ。

なつこ:  ほんとう です か?かようび は きらい です。がっこう は だいきらい です!

たけや:  わたし は かようび が だいすき です!すうがく と けいざい と れきし と かがく!きょう は さいこう です。がっこう は さいこう です。

なつこ:  ええ、やっぱり きんようび が いい です。

たけや:  でも、じゅぎょう は きらい でしょう?きんようび には まだ じゅぎょう が あります よ。どようび が いい でしょう。

なつこ:   いいえ、きんようび には あなた が いません から。きんようび が だい好き です。

Romaji

Takeya:  Ku ji desu yo!suugaku no jugyou wa ku ji go fun kara desu yo.

Natsuko:    Kyou wa nanyoubi desu ka?

Takeya:  Kyou wa kayoubi desu yo.

Natsuko:  Hontou desu ka? Kayoubi wa kirai desu. Gakkou wa daikirai desu!

Takeya:  Watashi wa kayoubi ga dasuki desu! suugaku to keizai to rekishi to kagaku! Kyou wa saikou desu. Gakkou wa saikou desu.

Natsuko:    Ee, yappari kinyoubi ga ii desu.

Takeya:  Demo, jugyou wa kirai deshou? Kinyoubi ni wa mada jugyou ga arimasu yo. Doyoubi ga ii deshou.

Natsuko:  Iie, kinyoubi ni wa anata ga imasen kara. Kinyoubi ga daisuki desu.

Dịch

Takeya:  9h rồi đấy!Lớp toán bắt đầu lúc 9h5 đó.

Natsuko:    Hôm nay là thứ mấy ?

Takeya:  Hôm nay là thứ ba.

Natsuko:  Thật không ? Mình ghét thứ ba. Mình ghét trường học.

Takeya:  Mình rất thích thứ ba. môn toán, môn kinh tế, môn lịch sử, môn hóa! Hôm nay là tuyệt nhất. Trường học là tuyệt nhất.

Natsuko:    Ê, đúng như mình nghĩ. Mình thích thứ sáu.

Takeya:  Nhưng không phải là cậu ghét các môn học sao ? Thứ sáu vẫn có môn học mà. Thứ bảy mới đúng chứ ?

Natsuko:  Không phải, bởi vì thứ sáu cậu không có ở đây. Mình thích thứ sáu!

Từ vựng

Kanji Kana Romaji Tiếng Việt
月曜日 げつようび getsuyoubi thứ hai
火曜日 かようび kayoubi thứ ba
水曜日 すいようび suiyoubi thứ tư
木曜日 もくようび mokuyoubi thứ năm
金曜日 きんようび kinyoubi thứ sáu
土曜日 どようび doyoubi thứ bảy
日曜日 にちようび nichiyoubi chủ nhật
明々後日 しあさって shiasatte ngày kìa(ngày thứ 3 sau ngày hôm nay: ngày mai, ngày kia, ngày kìa)

Mẫu câu

今日 は 木曜日。(Kyou wa mokuyoubi.)
Hôm nay là thứ năm.

 Các điểm ngữ pháp

 から là một liên kết phụ thuộc dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân. Vị trí của nó trong câu có dạng như sau:

から + danh từ + だ/です

Động từ + から

あなた が いません から(Anata ga imasen kara)

Bởi vì bạn không có ở đây.

今日 は 天気 が いい から 家 を 出ます。(Kyou wa tenki ga ii kara ie wo demasu.)

Hôm nay, bởi vì thời tiết tốt, tôi sẽ ra ngoài.

Khi trả lời cho câu hỏi có từ どうして, thì câu trả lời cần có から

Ví dụ:

Kanji Kana Tiếng Việt
A: どうして 今日 遅く なりました か。

B:朝寝坊 した から

A: どうして きょう おそく なりました か。

B:あさねぼう した から

A: Tại sao hôm nay em trễ ?

B: Bởi vì em ngủ quên.

  TUCHIKARA

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s