Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 60 (Beginner Season 1)

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

BÀI 60: LEO NÚI

Nghe đoạn hội thoại

Kanji

山崎:                      到着!富士山 の 頂上 で ございます!すごい でしょう?

夏子:                      水、水 お願いします。

山崎:                     6 時 1 分 35 秒 です。今日 は 1 分 35 秒 も 遅 い です。夏子 遅い です ね。

夏子:                     身体 が 痛いし、息 が 苦しい。水 が ほしい です。

山崎:                     景色 は すばらしい でしょう?でしょう?あ っ、私 の 家 が 見えます!

夏子:                     富士山 は 何 メートル です か。

山崎:                     3776  メートル です。はい、どうぞ。乾杯 し ましょう。 どれ が いい です か。ビール?ワイン?

夏子:                     ここ で 飲みます か。ここ は 寒くて・・・

山崎:                     もちろん、乾杯 しましょう。あの 山 が 見え ます か。

夏子:                    はい。見えます。

山崎:                    次、あの 山 に 登ります。行きましょう!

夏子:                    えー、冗談 でしょう?

山崎:                    いいえ、冗談 は 嫌い です。

Kana

やまざき:                   とうちゃく!ふじさん の ちょうじょう でございます! すごい でしょう?

なつこ:                      みず, みず おねがいします。

やまざき:                     6 じ1 ぷん35 びょうです。きょう は 1 ぷん 35 びょう も おそ い です。なつこ おそい ですね。

なつこ:                     からだ が いたいし、いき が くるしい。みず が ほしいで す。

やまざき:                     けしき は すばらしい でしょう?でしょう?あ っ、わたし の いえ が みえます!

なつこ:                     ふじさん は なん メートル です か。

やまざき:                     3776  メートル です。はい、どうぞ。かんぱい し ましょう。 どれ が いい です か。ビール?ワイン?

なつこ:                     ここ で のみます か。ここ は さむくて・・・

やまざき:                 もちろん、かんぱい しましょう。あの やま が みえ ます か。

なつこ:                    はい。みえます。

やまざき:                    次、あの やま に のぼります。いきましょう!

なつこ:                    えー、じょうだん でしょう?

やまざき:                    いいえ、じょうだん は きらい です。

Romaji

Yamazaki:           Tōchaku! Fujisan no chōjō de gozaimasu! Sugoi deshō?

Natsuko:              Mizu, mizu onegaishimasu.

Yamazaki:           Roku-ji i-ppun san-jū-go-byō desu. Kyō wa i-ppun san-jū-go-byō mo osoi desu. Natsuko osoi desu ne.

Natsuko:              Karada ga itai shi, iki ga kurusii. Mizu ga hoshii desu.

Yamazaki:            Keshiki wa subarashii deshō? Deshō? A, watashi no ie ga miemasu!

Natsuko:              Fujisan wa nanmētoru desu ka?

Yamazaki:            3776-mētoru desu. Hai, dōzo. Kanpai shimashō. Dore ga ii desuka? Bīru? Wain?

Natsuko:               Koko de nomimasu ka? Koko wa samukute…

Yamazaki:             Mochiron, kanpai shimashō. Ano yama ga miemasu ka?

Natsuko:                Hai. Miemasu.

Yamazaki:              Tsugi, ano yama ni noborimasu. Ikimashō!

Natsuko:                 Ē, jyōdan deshō?

Yamazaki:              Iie, jyōdan wa kirai desu.

Dịch

Yamazaki:           Chúng ta đến nơi rồi ! Đỉnh núi Phú Sỹ. Thật tuyệt, phải không ?

Natsuko:              Nước, đưa mình nước.

Yamazaki:           6 giờ 1 phút 35 giây. Hôm nay cũng chậm 1 phút 35 giây. Natsuko chậm nhỉ.

Natsuko:              Mình thấy khó thở và cơ thể thì đau. Mình muốn nước uống.

Yamazaki:           Cảnh vật thật tuyệt, phải không. A, Mình có thể thấy nhà mình.

Natsuko:             Núi Phú Sỹ cao bao nhiêu mét ?

Yamazaki:            3776 mét. Đây, xin mời. Uống mừng nào. Cậu thích loại nào ?

bia  hay rượu ?

Natsuko:               Uống ở đây à ? Chỗ này thì lạnh và …

Yamazaki:            Dĩ nhiên. Uống mừng nào. Cậu thấy ngọn núi kia không ?

Natsuko:               Uhm, có.

Yamazaki:             Tiếp theo, chúng ta sẽ leo ngọn núi đó. Đi nào!

Natsuko:                Cái gì ? Cậu đang đùa phải không ?

Yamazaki:             Không, mình ghét đùa giỡn.

Từ vựng

Kanji Kana Romaji Tiếng Việt
到着 とうちゃく tochaku đến nơi
頂上 ちょうじょう choujou đỉnh
みず mizu nước
遅い おそい osoi trễ, chậm
景色 けしき keshiki cảnh vật
痛い いたい itai đau
いき iki hơi thở
くもり くもり kumori có mây
苦しい くるしい kurushii đau khổ
息が苦しい いきがくるしい iki ga kurushii hơi thở có mùi
メートル メートル me-toru mét
ビール ビール bi-ru bia
ワイン ワイン wain rượu vang

Mẫu câu

一分 は 六十 秒 です (Ippun wa roku juu byou desu. )
1 phút có 60 giây.

にんにく を 食べた ので、息 が 臭い。(ninniku wo tabetanode, iki ga kusai.)
Hơi thở của tôi có mùi vì đã ăn tỏi.

今日 は、くもり です。(Kyou wa, kumori desu.)
Hôm nay có mây.

枝豆 は ビール に あう。(Edamame wa bi-ru ni au.)
Đậu xanh có beer kèm theo.

赤 ワイン が あります か。(Aka Wain ga arimasu ka.)
Cậu có rượu vang đỏ không ?

Ngữ pháp

でしょう (Deshō) diễn tả sự phỏng đoán của người nói dựa trên thông tin và kiến thức mà người nói có được. Việc phỏng đoán này có độ chính xác khá cao (khoảng 70-80%). Dạng thân mật của でしょう (Deshō)だろう (Darō)

Khẳng định hiện tại

来る だろう・来る でしょう 

食べ だろう・たべ でしょう

Phủ định hiện tại

来ない だろう・来ない でしょう

食べない だろう・食べない でしょう

Khẳng định quá khứ

きただろう・きたでしょう

食べただろう・食べたでしょう

Phủ định quá khứ

来なかった だろう・来なかった でしょう

食べなかった だろう・食べたかった でしょう

Muốn tăng sự chính xác và chắc chắn của sự phỏng đoán, có thể thêm trạng ngữ たぶん(tabun).

Khẳng định hiện tại

たぶん 来る だろう・たぶん 来る でしょう  (tabun kuru darou/tabun kuru deshou)

Có thể sẽ đến

たぶん 食べ だろう・たぶん たべ でしょう (tabun tabe darou/tabun tabe deshou)

Có thể sẽ ăn

Phủ định hiện tại

たぶん 来ない だろう・たぶん 来ない でしょう (tabun konai darou/tabun konai deshou)

Có thể sẽ không đến

たぶん 食べない だろう・たぶん 食べない でしょう (tabun tabenai darou/tabun tabenai deshou)

Có thể sẽ không ăn

Khẳng định quá khứ

たぶん きた だろう・たぶん きた でしょう (tabun kita darou/tabun kita deshou)

Có thể đã đến

たぶん 食べた だろう・たぶん 食べた でしょう (tabun tabeta darou/tabun tabeta deshou)

Có thể đã ăn

Phủ định quá khứ

たぶん 来なかった だろう・たぶん 来なかった でしょう (tabun konakatta darou/tabun konakatta deshou)

Có thể đã không đến

たぶん 食べなかった だろう・たぶん 食べたかった でしょう (tabun tabenakatta darou/tabun tabenakata deshou)

Có thể đã không ăn

Khi nói với でしょう (Deshō) và だろう (Darō) lên giọng cuối câu, người nói mong muốn sự đồng tình của người nghe.

 TUCHIKARA

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s