Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 113 (Beginner Season 1)

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

BÀI 113: ĐOẠN HỘI THOẠI

Nghe đoạn hội thoại

Kanji

(女性形)亜紀子: もしもし。ともちゃん?

とも: うん。

亜紀子: あの ね、今夜 お料理 を 作るの。一緒 に 食べない?

とも: いい ね。何 食べる の?

亜紀子: あたし の 自慢 の 手作り 餃子。

とも: 食べたい!一緒 に 材料 を 買い に 行く よ。

亜紀子: 本当 に?ありがとう!

(男性形)浩二: もしもし。ともや?

ともや: うん。

浩二: あの さあ、俺 今夜 料理 を 作るん だ。一緒 に 食べない?

ともや: いいねぇ。何 食べる の?

浩二: 俺 の 自慢 の 手作り 餃子 だ よ。

ともや: 食べたい!一緒 に 材料 を 買い に 行く よ。

浩二: よろしく!

Kana

(じょせいけい)あきこ: もしもし。ともちゃん?

とも: うん。

あきこ: あの ね、こんや おりょうり を つくる の。いっしょ に たべない?

とも: いい ね。なに たべる の?

あきこ: あたし の じまん の てづくり ギョウザ。

とも: たべたい!いっしょ に ざいりょう を かい に いく よ。

あきこ: ほんとう に?ありがとう!

(だんせいけい)こうじ: もしもし。ともや?

ともや:うん。

こうじ: あの さあ、おれこんやりょうりをつくるんだ。いっしょにたべない?

ともや: いい ねぇ。なにたべるの?

こうじ: おれ の じまん の てづくり ギョウザ だ よ。

ともや: たべたい!いっしょ に ざいりょう を かい に いく よ。

こうじ: よろしく!

Romaji

(Joseikei)Akiko:Moshi moshi. Tomo-chan?

Tomo:Un.

Akiko:Ano ne, konya o-ryōri o tsukuru no. Issho ni tabenai?

Tomo:Ii ne. Nani taberu no?

Akiko:Atashi no jiman no tezukuri gyōza.

Tomo:Tabetai! Issho ni zairyō o kai ni iku yo.

Akiko:Hontō ni? Arigatō!

(Danseikei)Kōji:Moshi moshi. Tomoya?

Tomoya:Un.

Kōji:Ano sa, ore konya ryōri o tsukuru no. Issho ni tabenai?

Tomoya:Ii ne. Nani taberu no?

Kōji:Ore no jiman no tezukuri gyōza da yo.

Tomoya:Tabetai! Issho ni zairyō o kai ni iku yo.

Kōji:Yoroshiku!

Dịch

(Giọng nữ) Akiko: Alo, Tomo à ?

Tomo: Uhm

Akiko: Nghe nè, mình dự định nấu ăn tối nay. Cậu muốn ăn cùng không ?

Tomo: Nghe được đấy. Ăn gì vậy ?

Akiko: Bánh Gyouza tự tay mình làm

Tomo: Tớ muốn ăn! Tớ sẽ đi mua nguyên liệu cùng với cậu.

Akiko: Thật à ? Mình cám ơn!

(Giọng nam) Kōji: Alo, Tomoya ?

Tomoya: Uhm

Kōji: Nghe này, tao tính nấu ăn tối nay. Mày muốn ăn cùng không ?

Tomoya: Được đó. Ăn gì vậy ?

Kōji: Bánh Gyouza tự tay tao làm

Tomoya: Muốn chứ! Tao sẽ cùng mày đi mua nguyên liệu.

Kōji: Uhm!

Từ vựng

Kanji Kana Romaji Tiếng Việt
自慢 じまん jiman tự mãn, khoe khoang
手作り てづくり tezukuri làm bằng tay
餃子 ギョウザ GYOUZA bánh Gyouza
材料 ざいりょう zairyou thành phần, nguyên liệu

これ は 手作り クッキー です。(Kore wa tezukuri kukki desu.)
Đây là bánh làm bằng tay.

Ngữ pháp

Hôm nay chúng ta cùng ôn lại dạng phủ định ở hiện tại của động từ (thể ngắn).

Với động từ nhóm I, ta chuyển ký tự cuối của âm cuối sang ký tự a rồi thêm “nai” vào. Nếu âm cuối cùng là “u” thì thay thế “u” là “wa” và thêm “nai”.

Với động từ nhóm II, chỉ cần bỏ “ru” thêm “nai”

Nhóm Thể tự điển Nghĩa Phủ định động từ ở hiện tại (thể ngắn) Nghĩa
I 働く (hataraku) làm việc 働かない (hatarakanai) không làm
I 泳ぐ (oyogu) bơi 泳がない (oyoganai) không bơi
I 遊ぶ (asobu) chơi 遊ばない (asobanai) không chơi
I 読む(yomu) đọc 読まない(yomanai) không đọc
I 死ぬ(shinu) chết 死なない(shinanai) không chết
I 歌う(utau) hát 歌わない(utawanai) không hát
I 待つ(matsu) đợi 待たない(matanai) không đợi
I 帰る(kaeru) về 帰らない(kaeranai) không về
II 食べる(taberu) ăn 食べない (tabenai) không ăn
II 寝る(neru) ngủ 寝ない (nenai) không ngủ
III する(suru) làm しない (shinai) không làm
III 来る(kuru) đến 来ない (konai) không đến

Bánh Gyouza

banh-gyouza

 TUCHIKARA

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s