Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 128 (Beginner Season 1)

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

BÀI 128: TIẾNG KÊU ĐỘNG VẬT

Nghe đoạn hội thoại

Kanji
こども: 動物園 は 楽しい!虫 も いっぱい。ママ、あれ は 何?

ママ: どれ?

こども: ブーンブン。

ママ: あれ は 蜂 よ。

こども: ママ、あれ は 何?

ママ: どれ?

こども: ミーンミンミンミン。

ママ: あれ は せみ よ。

こども: ママ、あれ は 何?

ママ: どれ?

こども: ブーブー。

ママ: あれ は 豚 よ。

こども: ママ、あれ は 何?

ママ: どれ?

こども:キーキー。

ママ: あれ は 猿 よ。

こども: ママ、あれ は 何?

ママ: どれ?

こども: ピヨピヨ。

ママ: あれ は ヒヨコ よ。

こども: ママ、あれ は 何?

ママ: どれ?

こども: コケコッコー。

ママ: あれ は ニワトリ よ。

こども: ママ、お腹 すいた。

ママ: じゃあ、お弁当 に しましょう。

Kana
こども: どうぶつえん は たのしい!むし も いっぱい。ママ、あれ は なに?

ママ: どれ?

こども: ブーンブン。

ママ: あれ は はち よ。

こども: ママ、あれ は なに?

ママ: どれ?

こども: ミーンミンミンミン。

ママ: あれ は せみ よ。

こども: ママ、あれ は なに?

ママ: どれ?

こども: ブーブー。

ママ: あれ は ぶた よ。

こども: ママ、あれ は なに?

ママ: どれ?

こども: キーキー。

ママ: あれ は さる よ。

こども: ママ、あれ は なに?

ママ: どれ?

こども: ピヨピヨ。

ママ: あれ は ヒヨコ よ。

こども: ママ、あれ は なに?

ママ: どれ?

こども: コケコッコー。

ママ: あれ は ニワトリ よ。

こども: ママ、おなか すいた。

ママ: じゃあ、おべんとう に しましょう。

Romaji
Kodomo:Dōbutsuen wa tanoshii! Mushi mo ippai. Mama, are wa nani?

Mama:Dore?

Kodomo:Būnbūn.

Mama:Are wa hachi yo.

Kodomo:Mama、are wa nani?

Mama:Dore?

Kodomo:Mīnminminminmin.

Mama:Are wa semi yo.

Kodomo:Mama、are wa nani?

Mama:Dore?

Kodomo:Būbū.

Mama:Are wa buta yo.

Kodomo:Mama、are wa nani?

Mama:Dore?

Kodomo:Kīkī.

Mama:Are wa saru yo.

Kodomo:Mama、are wa nani?

Mama:Dore?

Kodomo:Piyo piyo.

Mama:Are wa hiyoko yo.

Kodomo:Mama、are wa nani?

Mama:Dore?

Kodomo:Kokekokkō.

Mama:Are wa niwatori yo.

Kodomo:Mama、onaka suita.

Mama:Jā, obentō ni shimashō.

Dịch
Đứa trẻ: Sở thú vui quá! Côn trùng cũng nhiều. Mẹ, kia là con gì ?

Mẹ: Con nào ?

Đứa trẻ :Būnbūn.

Mẹ: Đó là con ong đấy.

Đứa trẻ: Mẹ, Kia là con gì ?

Mẹ: Con nào ?

Đứa trẻ: Mīnminminminmin.

Mẹ: Đó là con ve sầu.

Đứa trẻ: Mẹ, Kia là con gì ?

Mẹ: Con nào ?

Đứa trẻ:Būbū.

Mẹ: Đó là con heo.

Đứa trẻ: Mẹ, Kia là con gì ?

Mẹ: Con nào ?

Đứa trẻ:Kīkī.

Mẹ: Đó là con khỉ.

Đứa trẻ: Mẹ, Kia là con gì ?

Mẹ: Con nào ?

Đứa trẻ:Piyo piyo.

Mẹ: Đó là con gà con.

Đứa trẻ: Mẹ, Kia là con gì ?

Mẹ: Con nào ?

Đứa trẻ: Kokekokkō.

Mẹ: Đó là con gà.

Đứa trẻ: Mẹ, con đói.

Mẹ: Vậy thì, ăn cơm trưa thôi.

Từ vựng

Kanji Kana Romaji Tiếng Việt
むし mushi côn trùng
はち hachi con ong
せみ せみ semi con ve sầu
ぶた buta con heo
さる saru con khỉ
ヒヨコ ヒヨコ HIYOKO con gà con
ニワトリ ニワトリ NIWATORI con gà
お弁当 おべんとう obentou cơm trưa (cơm hộp làm ở nhà mang theo đi làm hoặc đi chơi)
動物園 どうぶつえん doubutsuen sở thú
昆虫 こんちゅう konchuu côn trùng

Ngữ pháp

Trong bài này giới thiệu từ tượng thanh, dùng để miêu tả tiếng kêu động vật, côn trùng. Trong tiếng nhật từ tượng thanh gọi là: giseigo.

Chỗ này giới thiệu theo bài học cho biết thôi, chúng ta không cần nhớ làm gì.

Động vật/côn trùng Dịch Tiếng kêu động vật trong tiếng Nhật
蜂 hachi con ong ぶんぶん bunbun
鳥 tori con chim ちゅんちゅん chunchun
鶯 uguisu chim hoàng oanh ホーホケキョ hookokekyo
猫 neko con mèo にやー niya-
雛 hiyoko con gà ピヨピヨ piyo piyo
蝉 semi con ve sầu ミンミン minmin
牛 ushi con bò モー mou
松虫 matsumushi con dế ちんちろりん chinchirorin
鈴虫 suzumushi dế chuông りんりん rinrin
烏 karasu con quạ カーカー kaakaa
カッコー kakkou chim cu カッコー kakkou
犬 inu con chó わんわん wanwan
羊 hitsuji con cừu メー mee
雀 suzume chim sẻ チュンチュン chunchun
猿 saru con khỉ キーキーウキー kiikii ukii
蛙 kaeru con ếch けろけろ kerokero
鳩 hato chim bồ câu ポッポポッポ poppo poppo
アヒル ahiru con vịt ガーガー gaagaa
狐 kitsune con cáo, con chồn コンコン konkon
像 zou con voi パオーん pao-n
馬 uma con ngựa イヒヒイン ihihiin
鼠 nezumi con chuột チュウチュウ chuuchuu
鶏 niwatori con gà コケコッコ kokekokko
ヒヨコ hiyoko con gà con ピヨピヨ piyopiyo
豚 buta con heo ぶうぶう buubuu
フクロウ fukurou con cú ホウホウ houhou

TUCHIKARA

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s