Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 149 (Beginner Season 1)

Bạn nghĩ gì về bài viết này?

BÀI 149: SỰ KIỆN GÂY RÙNG MÌNH TẠI TOKYO

Nghe đoạn hội thoại

Kanji
夏子: 今日 は 何で こんな に 電車 が こんで いる の?

よし: ああ そう だ。今日 東京 ドーム で イベント が ある。

夏子: 何 の イベント?

よし: ああ、なんだっけ?あの、虫 を 集める こと。ああ、思い 出せない!

夏子:  虫 を 集める こと?

よし: そう。虫 を 集める 人 が 東京ドーム に 集まる イベント。

夏子: 虫 を 集める人 が 東京 ドーム に 集まる?

よし: 何 て 言うんだっけ?わかる でしょ。ほら、あれ、あれ。

他人: 昆虫 採集 でしょう。

よし: あ、そう だ。すいません。ありがとう ございます。

Kana
なつこ: きょう は なんで こんな に でんしゃ が こんで いる の?

よし: ああ そうだ。きょう とうきょう ドーム で イベント が ある。

なつこ: なん の イベント?

よし: ああ、なん だっけ?あの、むし を あつめる こと。ああ、おもい だせない!

なつこ: むし を あつめる こと?

よし: そう。むし をあつめるひとがとうきょうドームにあつまるイベント。

なつこ: むし を あつめる ひと が とうきょう ドーム に あつまる?

よし: なんて いうんだっけ?わかる でしょ。ほら、あれ、あれ。

たにん: こんちゅう さいしゅう でしょう。

よし: あ、そうだ。すいません。ありがとうございます。

Romaji
Natsuko: Kyō wa nan de konna ni densha ga konde iru no?

Yoshi: Ā sō da. Kyō Tōkyō dōmu de ibento ga aru.

Natsuko: Nan no ibento?

Yoshi: Ā, nan da kke? Ano, mushi o atsumeru koto. Ā, omoidasenai!

Natsuko: Mushi o atsumeru koto?

Yoshi: Sō. Mushi o atsumeru hito ga Tōkyō dōmu ni atsumaru ibento.

Natsuko: Mushi o atsumeru hito ga Tōkyō dōmu ni atsumaru?

Yoshi: Nan tte iu n da kke? Wakaru deshō. Hora, are, are.

Tanin: Konchūsaishū deshō.

Yoshi: A, sō da. Sumimasen. Arigatō gozaimasu.

Dịch
Natsuko: Hôm nay vì sao mà xe điện đông như thế này ?

Yoshi: Uhm. Hôm nay có sự kiện ở sân vận động Tokyo.

Natsuko: Sự kiện gì ?

Yoshi: À, cái gì ấy nhỉ ? Hình như là việc sưu tập những con sâu.  Tôi cũng không nhớ lắm!

Natsuko: Sưu tầm sâu ah ?

Yoshi: Ừ. Sự kiện mà những người sưu tập sâu sẽ tập trung tại sân vận động Tokyo.

Natsuko: Những người sưu tập con sâu sẽ tập trung ở sân vận động Tokyo sao ?

Yoshi: Gọi nó là gì ấy nhỉ? Cô biết mà, phải không ? Nhìn kìa, đó, đó.

Người khác: Có phải là sưu tập côn trùng không ?

Yoshi: Ừ, đúng rồi. Cám ơn anh

Từ vựng

Kanji Kana Romaji Tiếng Việt
東京ドーム とうきょうドーム toukyou DO-MU sân vận động Tokyo
イベント イベント IBENTO sự kiện
むし mushi con sâu, con bọ
集める (tha động từ) あつめる atsumeru sưu tầm, thu nhặt
集まる (tự động từ) あつまる atsumaru sưu tầm, thu nhặt
昆虫採集 こんちゅうさいしゅう konchuusaishuu bộ sưu tập côn trùng
昆虫 こんちゅう konchuu côn trùng
採集 さいしゅう saishuu bộ sưu tập

Ngữ pháp

Ngữ pháp bài này tiếp tục nói về tha động từ và tự động từ, bạn đọc tham khảo chi tiết bài 148


TUCHIKARA

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s