Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara

Bài 154 (Beginner Season 1)

5 phản hồi

BÀI 154: CÔNG VIỆC BẢO VỆ III

Nghe đoạn hội thoại

Kanji
警備員 2: はやかった な〜。なんで そんな に 早いん だ?

警備員 1: 問題なかった から です よ。

警備員 2: よかった!やっぱり あの 犬 だ よ ね。

警備員 1: いいえ。今回 は 小林さん が 鳴らして しまいました。

警備員 2: ああ、そう?それ は はじめてだ ね。すべて チェックした?

警備員 1: もちろん!とても 楽しかった です。

警備員 2: 楽しい?

警備員 1: うん、小林さん は とても 優しい 人 でした。

警備員 2: そう?小林さん は 去年 奥さん が なくなって から、ちょっと 冷たく なって きた けど。

警備員 1: ちょっと 待って!何 だって?彼 の 奥さん は 去年 なく なった?
ほんとう?じゃあ、娘さん も いません ね。

警備員 2: うん、何で 知って る?

警備員 1: だまされた!警察 呼ぼう。

Kana
けいびいん 2: はやかった な〜。なんで そんな に はやいん だ?

けいびいん 1: もんだいなかった から です よ。

けいびいん 2: よかった!やっぱり あの いぬ だ よ ね。

けいびいん 1: いいえ。こんかい は こばやしさん が ならして しまいました。

けいびいん 2: ああ、そう?それ は はじめて だ ね。すべて チェックした?

けいびいん 1: もちろん!とても たのし かった です。

けいびいん 2: たのしい?

けいびいん 1: うん、こばやしさん は とても やさしい ひと でした。

けいびいん 2: そう?こばやしさん は きょねん おくさん が なく なって から、ちょっと つめたく なって きた けど。

けいびいん 1: ちょっと まって!なんだって?かれ の おくさん は きょねん なく なった?ほんとう?じゃあ、むすめさん も いません ね。

けいびいん 2: うん、なんで しってる?

けいびいん 1: だまされた!けいさつ よぼう。

Romaji
Keibiin 2: Hayakatta na. Nande sonna ni hayai n da?

Keibiin 1: Mondai nakatta kara desu yo.

Keibiin 2: Yokatta! Yappari ano inu da yo ne.

Keibiin 1: Iie. Konkai wa Kobayashi-san ga narashite shimaimashita.

Keibiin 2: Aa, sō? Sore wa hajimete da ne. Subete chekku shita?

Keibiin 1: Mochiron! Totemo tanoshikatta desu.

Keibiin 2: Tanoshii?

Keibiin 1: Un, Kobayashi-san wa totemo yasashii hito deshita.

Keibiin 2: Sō? Kobayashi-san wa kyonen okusan ga nakunatte kara, chotto tsumetaku natte kita kedo.

Keibiin 1: Chotto matte! Nanda tte? Kare no okusan wa kyonen nakunatta?
Hontō? Jaa, musume-san mo imasen ne.

Keibiin 2: Un, nande shitteru?

Keibiin 1: Damasareta! Keisatsu yobō.

Dịch
Nhân viên bảo vệ 2: Nhanh vậy. Tại sao nhanh vậy?

Nhân viên bảo vệ 1: Bởi vì không có vấn đề gì cả.

Nhân viên bảo vệ 2: Tốt! Là do con chó phải không.

Nhân viên bảo vệ 1: Không phải. Lần này thì Kobayashi-san đã làm chuông báo động kêu.

Nhân viên bảo vệ 2: Ah, vậy sao ? Đó là lần đầu tiên đấy. Cậu đã kiểm tra toàn bộ chưa ?

Nhân viên bảo vệ 1: Dĩ nhiên! Rất là vui.

Nhân viên bảo vệ 2: Vui á ?

Nhân viên bảo vệ 1: Ừ, Kobayashi-san là người rất tử tế.

Nhân viên bảo vệ 2: Thực à ?  Kobayashi-san đã rất lạnh nhạt kể từ khi vợ ông ấy qua đời vào năm ngoái.

Nhân viên bảo vệ 1: Chờ chút! Anh nói sao cơ ?  Vợ của ông ấy đã qua đời vào năm ngoái ? Thật sao ? Vậy thì, ông ấy cũng không có con gái đúng không ?

Nhân viên bảo vệ 2: Ừ, sao cậu biết ?

Nhân viên bảo vệ 1: Em bị lừa rồi! Gọi cảnh sát đi.

Từ vựng

Kanji Kana Romaji Tiếng Việt
そんなに そんなに sonna ni giống như vậy
早い はやい hayai nhanh, sớm
やっぱり やっぱり yappari rõ ràng, như mình nghĩ
鳴らす ならす narasu làm kêu
はじめて はじめて hajimete lần đầu tiên
すべて すべて subete toàn bộ
優しい やさしい yasashii tử tế, tốt
奥さん おくさん okusan vợ
亡くなる なくなる nakunaru qua đời
だまされる だまされる damasareru bị lừa
警察 けいさつ keisatsu cảnh sát

Ngữ pháp

Hôm nay giới thiệu về động từ thể bị động và các cấu trúc câu kết hợp với động từ thể bị động.

Sau đây là cách chuyển động từ chủ động sang bị động

Động từ nhóm 1: Chuyển cột u sang a rồi thêm れる
Động từ nhóm 2: bỏ る rồi thêm られる
Động từ nhóm 3 thì học thuộc.

Các bạn xem ví dụ ở bảng dưới đây.

Nhóm động từ Động từ thể từ điển Động từ thể bị động
I (hanasu) される (hanasareru)
I (nomu) まれる (nomareru)
I (iu) われる (iwareru)
II 食べ(taberu) 食べられる (taberareru)
II (kiru) られる (kirareru)
III する (suru) される (sareru)
III くる (kuru) こられる (korareru)

1) Câu bị động trực tiếp (có 1 tân ngữ)
A は B を Động từ chủ động  =====> B は A に Động từ thể bị động

Câu chủ động
先生 叱りました。(Sensei ga watashi wo shikarimashita.)
Giáo viên mắng tôi.

Câu bị động
先生 叱られました。(Watashi ga sensei ni shikararemashita.)
Tôi bị giáo viên mắng.

2) Câu bị động gián tiếp (có 2 tân ngữ)
A は B に C を Động từ chủ động =====> B は A に C を Động từ thể bị động

Câu chủ động
知らない 人  私 聞きました。(Shikaranai hito ga watashi ni michi wo kikimashita.)
Một người lạ hỏi đường tôi

Câu bị động
 知らない 人 聞かれました。(Watashi ga shikaranai hito ni michi wo kikaremashita.)
Tôi bị một người lạ hỏi đường.

Câu chủ động
買い物 頼みました。(Haha wa watashi ni kaimono wo tanomimashita.)
Mẹ nhờ tôi mua đồ.

Câu bị động
買い物 頼まれました。(Watashi wa haha ni kaimono wo tanomaremashita.)
Tôi bị mẹ nhờ mua đồ.

Note: A は B の C を Động từ chủ động ======> B は A に C を Động từ thể bị động

Câu chủ động
部著 レポート ほめました。(Bucho wa watashi no REPO-TO wo homemashita.)
Trưởng phòng đã khen bản báo cáo của tôi.

Câu bị động
部著 レポート ほめられました。(Watashi wa bucho ni REPO-TO wo homeraremashita.)
Tôi được trưởng phòng khen bản báo cáo.

Câu chủ động
パソコン 壊しました。(Imouto wa watashi no PASOKON wo kowashimashita.)
Em gái làm hỏng máy tính của tôi

Câu bị động
パソコン 壊されました。 (Watashi wa imouto ni PASOKON wo kowasaremashita.)
Tôi bị em gái làm hỏng máy tính.

Câu chủ động
噛みました。(Inu wa watashi no te wo kamimashita.)
Chó cắn vào tay của tôi.

Câu bị động
噛まれました。 (Watashi wa inu ni te wo kamaremashita.)
Tôi bị chó cắn vào tay.

3) Câu bị động gián tiếp khi chủ thể của hành động không quan trọng, không cần nhắc đến, chúng ta có thể bỏ đi
B  は + A+ Động từ thể bị động

その 建物 は 100 年前 に 建てられました。(Sono tatemono wa 100 nen mae ni tateraremashita.)
Tòa nhà đó được xây dựng  cách đây 100 năm.

来週、国際 会議 ハノイ で 行われます。(Raishuu, kokusai kaigi wa HANOI de okonawaremasu.)
Tuần tới, hội nghị quốc tế được tổ chức ở Hà Nội.

日本語 は 日本 で 使われて います。(Nihongo wa nihon de tsukawarete imasu.)
Tiếng Nhật đang được sử dụng ở Nhật.

4) Khi một cái gì đó được tạo ra bởi một ai đó thì chúng ta dùng cấu trúc bị động sau
B は  A によって + Động từ thể bị động

電話 ベル によって 発明されました。(Denwa wa BERU niyotte hatsumeisaremashita.)
Điện thoại được phát minh bởi ông Bell

5) Câu bị động khi vật được tạo ra từ nguyên liệu nào đó
Danh từ chỉ nguyên liệu + は + から/で + 作られる
Đối với nguyên liệu bị thay đổi tính chất thì dùng trợ từ “kara”, ngược lại dùng trợ từ “de”

ビール から 作られます。(BI-RU wa mugi kara tsukuraremasu.)
Bia thì được làm từ lúa mạch

作られます。(Tsukue wa ki de tsukuraremasu.)
Cái bàn được làm từ gỗ

TUCHIKARA

5 thoughts on “Bài 154 (Beginner Season 1)

  1. Pingback: Bài 155 (Beginner Season 1) | Không Có Gì

  2. Pingback: Bài 156 (Beginner Season 1) | Không Có Gì

  3. Pingback: Bài 157 (Beginner Season 1) | Không Có Gì

  4. Pingback: Bài 158 (Beginner Season 1) | Không Có Gì

  5. Pingback: Bài 159 (Beginner Season 1) | Không Có Gì

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s