Không Có Gì

www.mediafire.com/tuchikara


Bạn nghĩ gì về bài viết này?

Bài 158 (Beginner Season 1)

BÀI 158: AI ĐANG THEO DÕI AI

Nghe đoạn hội thoại

Kanji
兵士 1: 大尉、命令 を 待って います。

大尉 1: 敵 を その まま 見張って 下さい。

兵士 1: はい、了解!

兵士 2: ね、大尉、敵 に 見られてます けど。どう します?

大尉 2: じゃあ、見返せば?

兵士 2: あれ、大尉 は 見ないん です か。

大尉 2: あ。どう しよう?あ、今 マージャン で 忙しい から。後で。

兵士 1: 大尉!大変 です!今敵 に 見られて います!命令 を!

大尉 1: ちょっと 待って。今 見てる方 あるい は見られてる 方?

兵士 1: 両方 です!

大尉 1: 両方?どう いう こと?

兵士 1: 敵 を 見てる けど、敵 に 見られてます!

大尉 1: ええと。。。まだ わからない。戻って 直接 説明しろ!

Kana
へいし 1: たいい、めいれい を まって います。

たいい 1: てき を その まま みはって ください。

へいし 1: はい、りょうかい!

へいし 2: ね、たいい、てき に みられてます けど。どう します?

たいい 2: じゃあ、みかえせば?

へいし 2: あれ、たいい は みないん です か。

たいい 2: あ。どう しよう?あ、いま マージャン で いそがしい から。あとで。

へいし 1: たいい!たいへん です!いま てき に みられて います!めいれい を!

たいい 1: ちょっと まって。いまみてる ほう あるい は みられてる ほう?

へいし 1: りょうほう です!

たいい 1: りょうほう?どう いう こと?

へいし 1: てき を みてる けど、てき に みられてます!

たいい 1: ええと。。。まだ わからない。もどって ちょくせつ せつめいしろ!

Romaji
Heishi 1: Taii, meirei o matte imasu.

Taii 1: Teki o sono mama mihatte kudasai.

Heishi 1: Hai, ryōkai!

Heishi 2: Ne, taii, teki ni miraretemasu kedo. Dō shimasu?

Taii 2: Jā, mikaeseba?

Heishi 2: Are, taii wa minai n desu ka?

Taii 2: A. Dō shiyō? A, ima mājan de isogashii kara. Ato de.

Heishi 1: Taii! Taihen desu! Ima teki ni mirarete imasu! Meirei o!

Taii 1: Chotto matte. Ima miteru hō aruiwa mirareteru hō?

Heishi 1: Ryōhō desu!

Taii 1: Ryōhō? Dō iu koto?

Heishi 1: Teki o miteru kedo, teki ni miraretemasu!

Taii 1: Ēto… Mada wakaranai. Modotte chokusetsu setsumei shiro!

Dịch
Binh sĩ 1: Đại úy, tôi xin chờ lệnh.

Đại úy 1: Cậu tiếp tục theo dõi kẻ địch.

Binh sĩ 1: Vâng, đã rõ!

Binh sĩ 2: Đại úy, chúng ta đang bị kẻ địch theo dõi đấy. Làm gì đây ạ ?

Đại úy 2: Thế thì, sao không nhìn lại họ.

Binh sĩ 2: Cái đó, Đại úy không theo dõi sao ?

Đại úy 2: Tôi làm như thế nào đây ? Tôi đang bận chơi mạt chượt. Để sau đi.

Binh sĩ 1: Đại úy! Nguy rồi! Chúng ta đang bị kẻ địch theo dõi! Xin chờ lệnh!

Đại úy 1: Đợi một chút. Bây giờ chúng ta đang theo dõi hay đang bị theo dõi ?

Binh sĩ 1: Cả hai ạ!

Đại úy 1: Cả hai ? Ý cậu là sao ?

Binh sĩ 1: Chúng ta đang theo dõi kẻ địch, nhưng cũng bị kẻ địch theo dõi!

Đại úy 1: Ah…Tôi vẫn không hiểu. Hãy quay về và báo cáo ngay cho tôi!

Từ vựng

Kanji Kana Romaji Tiếng Việt
大意 たいい taii đại úy
命令 めいれい meirei mệnh lệnh
てき teki kẻ địch
見張る みはる miharu theo dõi
了解 りょうかい ryoukai hiểu rõ
間返す みかえす makaesu nhìn lại (nhìn chằm chằm)
あるいは あるいは aruiwa hoặc
両方 りょうほう ryouhou cả hai phía
戻る もどる modoru trở vệ, trở lại
直接 ちょくせつ chokusetsu trực tiếp, ngay lập tức
説明する せいつめする seitsumesuru giải thích

紅茶 が いい です か、あるい は コーヒー が いい です か。
(Koocha ga ii desuka, arui wa KO-HI- ga ii desu ka.)
Bạn thích trà hay cà  phê ?

席 に 戻って ください(seki ni modotte kudasai)
Xin hãy trở lại chỗ ngồi của bạn.

これ から 直接、仕事場 に 行きます。
(Kore kara chokusetsu, shigotoba ni ikimasu)
Sau đây tôi sẽ đi thẳng đến chỗ làm.

Ngữ pháp
Ngữ pháp bài này tiếp tục nói lại ngữ pháp thể bị động của động từ. Các bạn theo dõi Bài 154 (Beginner Season 1)

TUCHIKARA